Trang chủ › Ngữ pháp › 〜たら (điều kiện)
Ngữ pháp 〜たら (điều kiện)
JLPT N5 · Điều Kiện
〜たら (điều kiện): nếu/khi · điều kiện-giả định
Cấu trúc
Vた→Vたら
Ví dụ
あめがふったら、行きません。
Nếu trời mưa thì tôi không đi.
Ghi chú
Điều kiện linh hoạt nhất ở N5; cũng dùng cho "khi".
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →