Ngữ pháp 〜なくて
JLPT N3 · Nguyên Nhân Phủ Định
〜なくて: vì không · không … nên
Cấu trúc
Vない→なくて
Ví dụ
バスが来なくて、遅刻した。
Vì xe buýt không đến nên tôi đã trễ giờ.
Ghi chú
Nêu nguyên nhân ở thể phủ định, kèm cảm xúc/kết quả tự nhiên.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →