Trang chủ › Ngữ pháp › 〜へ/に行きます
Ngữ pháp 〜へ/に行きます
JLPT N5 · Di Chuyển
〜へ/に行きます: đi đến · phương hướng/đích
Cấu trúc
N(nơi chốn)へ/に+行きます
Ví dụ
あした がっこうへ行きます。
Ngày mai tôi sẽ đi đến trường.
Ghi chú
へ đọc là "e", chỉ hướng; に nhấn đích đến.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →