Trang chủ › Ngữ pháp › 〜たことがある
Ngữ pháp 〜たことがある
JLPT N3 · Kinh Nghiệm
〜たことがある: đã từng · có kinh nghiệm
Cấu trúc
Vた+ことがある
Ví dụ
私は富士山に登ったことがある。
Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.
Ghi chú
Diễn đạt kinh nghiệm trong quá khứ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →