Ngữ pháp 〜しか〜ない
JLPT N5 · Giới Hạn
〜しか〜ない: chỉ...(mà thôi) · giới hạn + phủ định
Cấu trúc
Nしか〜ない
Ví dụ
ひゃくえんしかありません。
Tôi chỉ có 100 yên thôi.
Ghi chú
しか luôn đi với động từ phủ định; sắc thái "ít/không đủ".
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N5 · Giới Hạn
〜しか〜ない: chỉ...(mà thôi) · giới hạn + phủ định
Nしか〜ない
ひゃくえんしかありません。
Tôi chỉ có 100 yên thôi.
しか luôn đi với động từ phủ định; sắc thái "ít/không đủ".
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →