Trang chủ › Ngữ pháp › 〜てしょうがない
Ngữ pháp 〜てしょうがない
JLPT N2 · Cảm xúc
〜てしょうがない: ... hết sức · không thể khác
Cấu trúc
Aて/Vて+しょうがない
Ví dụ
暇でしょうがない。
Rảnh rỗi hết sức luôn.
Ghi chú
Khẩu ngữ. = てしかたがない. Mức độ cao của cảm giác.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →