Ngữ pháp 〜につれて
JLPT N2 · Tương ứng
〜につれて: càng ... thì càng · biến đổi dần
Cấu trúc
Vる/N+につれて
Ví dụ
年を取るにつれて、記憶力が衰える。
Càng có tuổi thì trí nhớ càng suy giảm.
Ghi chú
Hai sự việc biến đổi tỉ lệ thuận dần dần. = 〜にしたがって.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →