OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ときたら

Ngữ pháp 〜ときたら

JLPT N1 · Đánh giá

〜ときたら: nói đến…thì · cái…ấy à

Cấu trúc

N+ときたら

Ví dụ

うちの息子ときたら、勉強もせずに遊んでばかりだ。

Cái thằng con nhà tôi ấy à, chẳng học hành gì cứ chơi suốt.

Ghi chú

Nêu chủ đề kèm bất mãn, trách móc. Khẩu ngữ.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →