Ngữ pháp 〜をめぐる
JLPT N2 · Đối tượng
〜をめぐる: liên quan/xoay quanh · bổ nghĩa N
Cấu trúc
N+をめぐる+N
Ví dụ
遺産をめぐる争いが起きた。
Đã xảy ra tranh chấp liên quan đến tài sản thừa kế.
Ghi chú
Dạng bổ nghĩa danh từ của をめぐって.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · Đối tượng
〜をめぐる: liên quan/xoay quanh · bổ nghĩa N
N+をめぐる+N
遺産をめぐる争いが起きた。
Đã xảy ra tranh chấp liên quan đến tài sản thừa kế.
Dạng bổ nghĩa danh từ của をめぐって.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →