OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜たがっている

Ngữ pháp 〜たがっている

JLPT N4 · Nguyện vọng

〜たがっている: đang muốn · nguyện vọng ngôi 3 hiện tại

Cấu trúc

Vます→たがって+いる

Ví dụ

姉は留学したがっている

Chị tôi đang muốn đi du học.

Ghi chú

Dạng đang diễn ra của たがる, mô tả mong muốn hiện tại của người khác.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →