OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜より〜のほうが

Ngữ pháp 〜より〜のほうが

JLPT N5 · So Sánh

〜より〜のほうが: so với...thì...hơn · so sánh

Cấu trúc

N1よりN2のほうが

Ví dụ

きょねんよりことしのほうがあついです。

So với năm ngoái thì năm nay nóng hơn.

Ghi chú

Đảo trật tự của AのほうがBより.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →