OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜なり

Ngữ pháp 〜なり

JLPT N1 · Thời điểm

〜なり: vừa…liền · ngay sau khi

Cấu trúc

V+なり

Ví dụ

彼は部屋に入るなり、大声で叫んだ。

Anh ta vừa bước vào phòng là hét lớn ngay.

Ghi chú

Hành động bất ngờ/khác thường ngay sau đó. Chủ ngữ ngôi ba.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →