Trang chủ › Ngữ pháp › 〜たほうがいい
Ngữ pháp 〜たほうがいい
JLPT N4 · Khuyên bảo
〜たほうがいい: nên làm thì hơn · lời khuyên
Cấu trúc
Vた+ほうがいい
Ví dụ
早く病院へ行ったほうがいい。
Bạn nên đi bệnh viện sớm thì hơn.
Ghi chú
Khuyên nên làm dùng Vた; khuyên không nên dùng Vない+ほうがいい.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →