Ngữ pháp 〜のみならず
JLPT N2 · Liệt kê
〜のみならず: không những ... mà còn · văn viết
Cấu trúc
普通形/N+のみならず
Ví dụ
彼は学者であるのみならず、優れた音楽家でもある。
Anh ấy không những là học giả mà còn là một nhạc sĩ xuất sắc.
Ghi chú
Văn viết trang trọng của 〜だけでなく.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →