Ngữ pháp 〜ことはない
JLPT N2 · Khuyên bảo
〜ことはない: không cần phải · trấn an
Cấu trúc
Vる+ことはない
Ví dụ
君が謝ることはないよ。悪いのは彼だ。
Cậu không cần phải xin lỗi đâu. Người sai là anh ta.
Ghi chú
Khuyên người khác không cần làm gì, mang ý an ủi/trấn an.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →