OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜を禁じ得ない

Ngữ pháp 〜を禁じ得ない

JLPT N1 · Đánh giá

〜を禁じ得ない: không kìm được · không thể không

Cấu trúc

N+を禁じ得ない

Ví dụ

その光景に、涙を禁じ得なかった

Trước cảnh tượng đó, tôi đã không kìm được nước mắt.

Ghi chú

Văn viết. Cảm xúc tự nhiên trào ra (涙, 怒り, 同情).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →