OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜とあって

Ngữ pháp 〜とあって

JLPT N1 · Nguyên nhân

〜とあって: vì là (tình huống đặc biệt)

Cấu trúc

普通形/N+とあって

Ví dụ

連休とあって、観光地は混雑していた。

Vì là kỳ nghỉ dài nên khu du lịch rất đông.

Ghi chú

Lý do là tình huống đặc biệt dẫn đến kết quả tất nhiên.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →