Ngữ pháp 〜ことがある
JLPT N3 · Tần Suất
〜ことがある: đôi khi có · thỉnh thoảng làm
Cấu trúc
Vる/Vない+ことがある
Ví dụ
たまに朝ごはんを食べないことがある。
Thỉnh thoảng có khi tôi không ăn sáng.
Ghi chú
Vる/Vない+ことがある: thỉnh thoảng xảy ra. Khác Vた+ことがある (kinh nghiệm).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →