OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜まじき

Ngữ pháp 〜まじき

JLPT N1 · Cấm

〜まじき: không nên có · không được phép

Cấu trúc

V+まじき+N

Ví dụ

それは教師として、あるまじき行為だ。

Đó là hành vi không nên có đối với một giáo viên.

Ghi chú

Văn viết cổ. Cụm cố định 〜にあるまじき = không xứng với cương vị, lên án mạnh.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →