Ngữ pháp 〜べからざる
JLPT N1 · Cấm
〜べからざる: không thể…được · không được phép
Cấu trúc
Vる+べからざる+N
Ví dụ
彼は会社にとって欠くべからざる人材だ。
Anh ấy là nhân tài không thể thiếu đối với công ty.
Ghi chú
Dạng bổ nghĩa danh từ của べからず, văn viết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →