OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜だけあって

Ngữ pháp 〜だけあって

JLPT N2 · Đánh giá

〜だけあって: quả là xứng với · tương xứng

Cấu trúc

名詞修飾+だけあって

Ví dụ

プロだけあって、彼の演奏は素晴らしい。

Quả là dân chuyên nghiệp, màn trình diễn của anh ấy thật tuyệt.

Ghi chú

Kết quả tương xứng với điều kiện/tư cách, mang ý khâm phục.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →