Ngữ pháp 〜たら
JLPT N4 · Điều kiện
〜たら: nếu/khi · điều kiện-thời gian
Cấu trúc
Vた/Aかった/Nだった+ら
Ví dụ
駅に着いたら、電話してください。
Khi đến ga thì hãy gọi điện cho tôi.
Ghi chú
Điều kiện linh hoạt nhất; dùng cho cả việc đơn lẻ trong tương lai.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →