Trang chủ › Ngữ pháp › 〜を (nơi rời/đi qua)
Ngữ pháp 〜を (nơi rời/đi qua)
JLPT N5 · Di Chuyển
〜を (nơi rời/đi qua): rời khỏi/đi qua · điểm xuất phát-lộ trình
Cấu trúc
N(nơi chốn)をV
Ví dụ
まいあさ しちじにいえをでます。
Mỗi sáng tôi rời khỏi nhà lúc 7 giờ.
Ghi chú
を với 出る・降りる・散歩する chỉ nơi rời đi hoặc lộ trình đi qua.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →