OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ずにはいられない

Ngữ pháp 〜ずにはいられない

JLPT N3 · Bất Đắc Dĩ

〜ずにはいられない: không thể không · không nhịn được

Cấu trúc

Vない→ずにはいられない

Ví dụ

あの映画は感動的で、泣かずにはいられない

Bộ phim đó cảm động đến mức không thể không khóc.

Ghi chú

Cảm xúc/hành động bật ra ngoài ý muốn, không kìm được. する→せずに.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →