Trang chủ › Ngữ pháp › 〜にして(年齢・数量)
Ngữ pháp 〜にして(年齢・数量)
JLPT N1 · Thời điểm
〜にして(年齢・数量): vào lúc…thì · ở tuổi
Cấu trúc
N(数量・年齢)+にして
Ví dụ
彼は六十歳にして、再び大学で学び始めた。
Ở tuổi sáu mươi, ông ấy lại bắt đầu học đại học.
Ghi chú
Nhấn mạnh độ tuổi/thời điểm đặc biệt. Văn viết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →