Ngữ pháp 〜の限り
JLPT N1 · Phạm vi
〜の限り: hết mức · trong phạm vi
Cấu trúc
N+の限り
Ví dụ
力の限り戦った。
Tôi đã chiến đấu hết sức mình.
Ghi chú
Trong giới hạn tối đa (力, 命, 見渡す限り).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N1 · Phạm vi
〜の限り: hết mức · trong phạm vi
N+の限り
力の限り戦った。
Tôi đã chiến đấu hết sức mình.
Trong giới hạn tối đa (力, 命, 見渡す限り).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →