OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜にして

Ngữ pháp 〜にして

JLPT N1 · Nhấn mạnh

〜にして: đến…mới · ngay cả

Cấu trúc

N+にして

Ví dụ

この問題は専門家にして解けなかった。

Bài toán này đến cả chuyên gia cũng không giải được.

Ghi chú

Nhiều nghĩa: 'đến mức/ngay cả/ở tuổi/vừa…vừa'. Văn viết.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →