Ngữ pháp 〜たところを
JLPT N1 · Thời điểm
〜たところを: đang lúc…thì bị · vào lúc đang
Cấu trúc
Vた/ている+ところを
Ví dụ
サボっていたところを、先生に見つかった。
Đang lúc trốn việc thì bị thầy bắt gặp.
Ghi chú
Đang ở trạng thái nào đó thì bị tác động từ bên ngoài.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →