Trang chủ › JLPT › N4
JLPT N4 cho người Việt
Tổng hợp 189 kanji và 133 mẫu ngữ pháp cấp độ N4, kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ.
Kanji JLPT N4 (189)
-
力
・Lực
Sức
-
文
・Văn
Văn
-
字
・Tự
Chữ
-
正
・Chính
Đúng
-
世
・Thế
Thế giới
-
界
・Giới
Giới hạn
-
主
・Chủ
Chủ
-
事
・Sự
Việc
-
仕
・Sĩ
Phục vụ
-
持
・Trì
Giữ
-
待
・Đãi
Đợi
-
思
・Tư
Nghĩ
-
知
・Tri
Biết
-
考
・Khảo
Suy nghĩ
-
使
・Sử
Dùng
-
作
・Tác
Làm
-
動
・Động
Chuyển động
-
走
・Tẩu
Chạy
-
歩
・Bộ
Đi bộ
-
止
・Chỉ
Dừng
-
起
・Khởi
Thức dậy
-
開
・Khai
Mở
-
閉
・Bế
Đóng
-
送
・Tống
Gửi
-
届
・Giới
Tới nơi, Giao đến, Gửi đến
-
売
・Mại
Bán
-
貸
・Thải
Cho mượn
-
借
・Tá
Mượn
-
返
・Phản
Trả lại
-
教
・Giáo
Dạy
-
習
・Tập
Tập
-
勉
・Miễn
Cố gắng
-
強
・Cường
Mạnh
-
研
・Nghiên
Nghiên cứu
-
究
・Cứu
Tìm hiểu
-
質
・Chất
Chất lượng
-
問
・Vấn
Hỏi
-
答
・Đáp
Trả lời
-
題
・Đề
Đề, Vấn đề
-
色
・Sắc
Màu
-
赤
・Xích
Đỏ
-
青
・Thanh
Xanh
-
黒
・Hắc
Đen
-
春
・Xuân
Xuân
-
夏
・Hạ
Hè
-
秋
・Thu
Thu
-
冬
・Đông
Đông
-
朝
・Triêu
Buổi sáng
-
昼
・Trú
Ban ngày
-
夜
・Dạ
Ban đêm
-
夕
・Tịch
Chiều tối
-
方
・Phương
Phương hướng
-
場
・Trường
Nơi chốn
-
所
・Sở
Nơi
-
地
・Địa
Đất
-
図
・Đồ
Bản đồ
-
館
・Quán
Quán
-
病
・Bệnh
Bệnh
-
院
・Viện
Viện
-
医
・Y
Bác sĩ, Chữa bệnh
-
以
・Dĩ
Bằng, Hơn
-
意
・Ý
Ý nghĩa, Tâm ý
-
員
・Viên
Thành viên
-
引
・Dẫn
Kéo, Dẫn
-
運
・Vận
Vận chuyển, May mắn
-
映
・Ánh
Chiếu phim, Phản chiếu
-
英
・Anh
Nước Anh, Xuất sắc
-
屋
・Ốc
Phòng, Tiệm
-
音
・Âm
Âm thanh
-
化
・Hóa
Biến hóa
-
科
・Khoa
Khoa, Môn học
-
歌
・Ca
Hát, Bài hát
-
回
・Hồi
Quay, Lần
-
海
・Hải
Biển
-
各
・Các
Mỗi, Các
-
角
・Giác
Góc, Sừng
-
楽
・Nhạc
Vui, Âm nhạc
-
完
・Hoàn
Hoàn toàn
-
官
・Quan
Quan chức
-
顔
・Nhan
Khuôn mặt
-
去
・Khứ
Đi, Quá khứ
-
帰
・Quy
Về nhà, Trở về
-
記
・Ký
Ghi chép
-
急
・Cấp
Vội, Cấp bách
-
橋
・Kiều
Cầu (bắc qua sông)
-
局
・Cục
Cục, Văn phòng
-
銀
・Ngân
Bạc, Ngân hàng
-
工
・Công
Thủ công, Công xưởng
-
広
・Quảng
Rộng
-
光
・Quang
Ánh sáng
-
港
・Cảng
Cảng biển
-
合
・Hợp
Hợp, Phù hợp
-
号
・Hiệu
Số, Hiệu
-
谷
・Cốc
Thung lũng
-
根
・Căn
Rễ cây, Gốc rễ
-
再
・Tái
Lại, Một lần nữa
-
最
・Tối
Nhất, Tối...
-
才
・Tài
Tài năng, Tuổi
-
残
・Tàn
Còn lại, Tàn dư
-
市
・Thị
Thành phố, Chợ
-
自
・Tự
Tự, Bản thân
-
実
・Thực
Thực tế, Quả
-
写
・Tả
Chụp, Sao chép
-
私
・Tư
Tôi, Riêng tư
-
始
・Thủy
Bắt đầu
-
式
・Thức
Lễ thức, Công thức
-
指
・Chỉ
Ngón tay, Chỉ
-
辞
・Từ
Từ điển, Từ chức
-
若
・Nhược
Trẻ, Trẻ tuổi
-
種
・Chủng
Giống loài, Hạt giống
-
受
・Thụ
Nhận, Tiếp nhận
-
集
・Tập
Tập hợp, Thu thập
-
住
・Trú
Ở, Sinh sống
-
重
・Trọng
Nặng, Quan trọng
-
準
・Chuẩn
Chuẩn bị, Bán-
-
笑
・Tiếu
Cười
-
勝
・Thắng
Thắng
-
声
・Thanh
Giọng nói, Tiếng
-
全
・Toàn
Toàn bộ, Hoàn toàn
-
早
・Tảo
Sớm, Nhanh
-
続
・Tục
Tiếp tục
-
存
・Tồn
Tồn tại
-
対
・Đối
Đối lập, Đối với
-
台
・Đài
Bệ, Đài
-
太
・Thái
Béo, To lớn
-
竹
・Trúc
Tre, Trúc
-
注
・Chú
Chú ý, Rót
-
鳥
・Điểu
Chim
-
通
・Thông
Thông qua, Đi qua
-
低
・Đê
Thấp
-
点
・Điểm
Điểm, Chấm
-
転
・Chuyển
Lăn, Chuyển dời
-
都
・Đô
Thủ đô, Đô thị
-
内
・Nội
Bên trong
-
農
・Nông
Nông nghiệp
-
配
・Phối
Phân phát, Lo lắng
-
発
・Phát
Xuất phát, Phát ra
-
反
・Phản
Phản đối, Ngược lại
-
番
・Phiên
Số thứ tự, Phiên canh
-
表
・Biểu
Bảng, Biểu hiện
-
服
・Phục
Quần áo
-
不
・Bất
Không, Bất- (tiền tố phủ định)
-
平
・Bình
Bằng phẳng, Bình yên
-
別
・Biệt
Khác, Chia tay
-
便
・Tiện
Tiện lợi, Thư
-
味
・Vị
Vị, Hương vị
-
民
・Dân
Nhân dân
-
無
・Vô
Không có, Vô-
-
役
・Dịch
Vai trò, Phục vụ
-
薬
・Dược
Thuốc
-
予
・Dự
Trước, Dự-
-
養
・Dưỡng
Nuôi dưỡng
-
用
・Dụng
Sử dụng, Việc
-
曜
・Diệu
Ngày trong tuần
-
様
・Dạng
Vẻ, Dạng, ...-sama
-
理
・Lý
Lý do, Lý lẽ
-
利
・Lợi
Lợi ích, Thuận lợi
-
旅
・Lữ
Du lịch, Chuyến đi
-
両
・Lưỡng
Cả hai
-
量
・Lượng
Số lượng, Đo lường
-
料
・Liệu
Phí, Nguyên liệu
-
緑
・Lục
Màu xanh lá
-
数
・Số
Số, Con số
-
活
・Hoạt
Hoạt động, Sống động
-
交
・Giao
Giao lưu, Giao thông
-
形
・Hình
Hình dạng
-
洗
・Tẩy
Rửa, Giặt
-
家
・Gia
Nhà, Gia đình
-
族
・Tộc
Gia tộc, Tộc người
-
公
・Công
Công cộng
-
有
・Hữu
Có, Tồn tại
-
好
・Hảo
Thích, Tốt
-
悪
・Ác
Xấu, Tệ
-
切
・Thiết
Cắt, Quan trọng
-
変
・Biến
Thay đổi, Lạ
-
度
・Độ
Độ, Lần
-
速
・Tốc
Nhanh, Tốc độ
-
遅
・Trì
Chậm, Muộn
-
難
・Nan
Khó, Nan giải
-
軽
・Khinh
Nhẹ
-
暗
・Ám
Tối, Tăm
-
痛
・Thống
Đau
-
細
・Tế
Mảnh, Chi tiết
-
験
・Nghiệm
Kinh nghiệm, Kỳ thi
-
建
・Kiến
Xây dựng
-
決
・Quyết
Quyết định
-
計
・Kế
Đo lường, Kế hoạch
-
泳
・Vịnh
Bơi lội
-
特
・Đặc
Đặc biệt
Ngữ pháp JLPT N4 (133)
-
〜かもしれない
có lẽ · khả năng không chắc chắn
-
〜はずだ
chắc chắn là · suy luận có căn cứ
-
〜はずがない
không thể nào · phủ định mạnh
-
〜ようだ
có vẻ như · phán đoán theo cảm nhận
-
〜みたいだ
có vẻ như · giống như (thân mật)
-
〜らしい
nghe nói · phán đoán theo thông tin nghe được
-
〜そうだ(様態)
trông có vẻ · phán đoán qua vẻ ngoài
-
〜そうだ(伝聞)
nghe nói rằng · truyền đạt thông tin
-
〜と思う
tôi nghĩ rằng · nêu ý kiến/phán đoán
-
〜と言う
nói rằng · trích lời
-
〜という(名前)
gọi là · được gọi là
-
〜(ら)れる(受身)
bị · được (thể bị động)
-
〜(ら)れる(迷惑受身)
bị làm phiền · bị động chịu thiệt
-
〜(さ)せる(使役)
bắt/cho phép làm · thể sai khiến
-
〜(さ)せてください
xin cho phép tôi · xin được làm
-
〜(さ)せられる(使役受身)
bị bắt phải làm · sai khiến bị động
-
可能形(〜られる/〜える)
có thể làm · thể khả năng
-
〜ことができる
có thể · biểu thị khả năng
-
〜たら
nếu/khi · điều kiện-thời gian
-
〜ば
nếu · điều kiện giả định
-
〜と(条件)
hễ … là · kết quả tất yếu
-
〜なら
nếu là … thì · điều kiện theo chủ đề
-
〜のに(逆接)
mặc dù … nhưng · trái ngược kèm bất mãn
-
〜ても
dù … cũng · nhượng bộ
-
〜ように(目的)
để mà · mục đích (vô ý chí)
-
〜ようになる
trở nên (làm được) · biến đổi khả năng/thói quen
-
〜ようにする
cố gắng làm sao để · nỗ lực có chủ ý
-
〜ように(言う・伝える)
hãy bảo rằng · truyền đạt yêu cầu
-
〜ことにする
quyết định làm · quyết định chủ quan
-
〜ことになる
được quyết định là · kết quả khách quan
-
〜ことにしている
có thói quen làm · quy tắc tự đặt
-
〜ことになっている
theo quy định là · nội quy/lịch đã định
-
〜ば〜ほど
càng … càng · tỉ lệ thuận
-
〜ほど(程度)
đến mức · mức độ
-
〜やすい
dễ làm · tính dễ dàng
-
〜にくい
khó làm · tính khó khăn
-
〜すぎる
quá mức · vượt giới hạn
-
〜ながら
vừa … vừa · hai hành động song song
-
お〜になる
kính ngữ tôn kính · nâng cao đối phương
-
お〜する
khiêm nhường ngữ · hạ thấp bản thân
-
〜(ら)れる(尊敬)
tôn kính ngữ nhẹ · nâng cao đối phương
-
〜ていただく
được (ai đó) làm cho · nhận ơn lịch sự
-
〜てくださる
(ai đó) làm cho · nhận ơn từ người trên
-
〜てさしあげる
làm cho (người trên) · cho đi khiêm nhường
-
〜てあげる
làm cho ai · trao ơn đi
-
〜てくれる
làm cho tôi · nhận ơn về phía mình
-
〜てもらう
được ai làm cho · nhận hành động
-
〜たがる
(người khác) muốn · nguyện vọng ngôi thứ ba
-
〜てほしい
muốn ai đó làm · mong đợi ở người khác
-
〜たい
muốn làm · nguyện vọng bản thân
-
〜ことがある(経験)
đã từng · kinh nghiệm quá khứ
-
〜ことがある(時々)
thỉnh thoảng có lúc · sự việc đôi khi xảy ra
-
〜たことにする
coi như đã · giả định trái sự thật
-
〜ために(目的)
để · mục đích có ý chí
-
〜ために(原因)
vì · nguyên nhân lý do
-
〜ので
vì · nguyên nhân (mềm mại)
-
〜のに(目的)
để dùng cho · mục đích/công dụng
-
〜し
vừa … vừa, lại còn · liệt kê lý do
-
〜まま
giữ nguyên trạng thái · không thay đổi
-
〜ところだ(直前)
sắp sửa · ngay trước khi làm
-
〜ているところだ
đang giữa lúc làm · ngay trong lúc
-
〜たところだ
vừa mới làm xong · ngay sau khi
-
〜たばかり
vừa mới · cảm giác mới đây
-
〜ている(状態)
đang/trạng thái duy trì · kết quả còn lại
-
〜てある
đã được làm sẵn · kết quả có chủ ý
-
〜ておく
làm sẵn trước · chuẩn bị/để nguyên
-
〜てしまう
làm xong/lỡ làm · hoàn tất hoặc tiếc nuối
-
〜てみる
thử làm · làm thử xem sao
-
〜ていく
… dần (về tương lai) · diễn biến từ nay
-
〜てくる
… dần (đến hiện tại) · diễn biến tới nay
-
〜だす
bỗng bắt đầu · khởi phát đột ngột
-
〜はじめる
bắt đầu làm · khởi sự
-
〜おわる
làm xong · hoàn tất hành động
-
〜つづける
tiếp tục làm · duy trì hành động
-
〜方(かた)
cách làm · phương thức thực hiện
-
〜なさい
hãy … đi · mệnh lệnh nhẹ
-
命令形/禁止形(〜ろ/〜な)
làm đi! / cấm! · mệnh lệnh thô
-
〜なくてもいい
không … cũng được · không bắt buộc
-
〜なくてはいけない
phải làm · nghĩa vụ bắt buộc
-
〜なければならない
phải làm · nghĩa vụ (văn viết)
-
〜てはいけない
không được làm · cấm đoán
-
〜てもいい
được phép làm · cho phép
-
〜たほうがいい
nên làm thì hơn · lời khuyên
-
〜つもりだ
dự định · ý định cá nhân
-
〜(よ)うと思う
định sẽ làm · ý định mới nảy sinh
-
〜(よ)う(意向形)
nào hãy/sẽ · ý chí và rủ rê
-
〜予定だ
theo dự kiến · kế hoạch đã định
-
〜ところだった
suýt nữa thì · tránh được trong gang tấc
-
〜がする
cảm thấy/nghe thấy · cảm giác giác quan
-
〜について
về việc · liên quan đến chủ đề
-
〜という(伝聞・名詞句)
rằng (nội dung) · dẫn nội dung mệnh đề
-
〜のような/〜のように
giống như · ví von, ví dụ
-
〜より〜のほうが
… hơn so với · so sánh hơn
-
〜ほど〜ない
không … bằng · phủ định ngang bằng
-
〜の中で〜が一番
trong số … nhất · so sánh nhất
-
〜でしょう
chắc là · dự đoán nhẹ
-
〜だろう
chắc là · dự đoán (thường)
-
〜かどうか
có … hay không · câu hỏi nhúng
-
〜か(疑問詞+か)
… (gì/ai/đâu) · câu hỏi nhúng có nghi vấn từ
-
〜によって(手段)
bằng/nhờ vào · phương tiện cách thức
-
〜のだ/んだ
là vì/thì ra là · nhấn mạnh giải thích
-
〜場合は
trong trường hợp · giả định tình huống
-
〜途中で
giữa đường/giữa chừng · trong quá trình
-
〜たり〜たりする
nào là … nào là · liệt kê hành động tiêu biểu
-
〜くする/〜にする
làm cho trở nên · biến đổi có chủ ý
-
〜くなる/〜になる
trở nên · biến đổi tự nhiên
-
〜ことだ
nên/điều quan trọng là · lời khuyên mạnh
-
〜たらどうですか
hay là … thì sao · gợi ý đề nghị
-
〜まで(に)
trước/cho đến (hạn) · giới hạn thời gian
-
〜あいだ(に)
trong khi · khoảng thời gian
-
〜さ
độ/sự · danh từ hóa tính từ
-
〜がる
tỏ ra/có vẻ · biểu lộ cảm xúc người khác
-
〜らしい(典型)
đúng chất/ra dáng · đặc trưng tiêu biểu
-
〜ずに
mà không · không làm gì mà
-
〜ないで
không … mà · phủ định kèm theo
-
〜ばよかった
giá mà đã … thì tốt · hối tiếc
-
〜たらいい/ばいい
… thì tốt/nên làm · gợi ý mong muốn
-
〜くらい/ぐらい
khoảng/đến mức · ước lượng hoặc mức độ
-
〜しか〜ない
chỉ … (mà thôi) · giới hạn phủ định
-
〜だけ
chỉ · giới hạn
-
〜ばかり
toàn là/chỉ · lặp đi lặp lại
-
〜のは〜だ(強調)
cái mà … chính là · câu chẻ nhấn mạnh
-
〜の(名詞化)
việc … · danh từ hóa mệnh đề
-
〜こと(名詞化)
việc · danh từ hóa mệnh đề (trừu tượng)
-
〜ても〜なくても
dù … hay không · cả hai trường hợp
-
〜たって
dù … cũng · nhượng bộ (thân mật)
-
〜けれど(も)/〜けど
nhưng · nối câu trái ngược
-
〜が(逆接)
nhưng · nối câu (lịch sự)
-
〜やる
cho (cấp dưới/động thực vật) · trao xuống
-
〜ことができない
không thể · phủ định khả năng
-
〜たがっている
đang muốn · nguyện vọng ngôi 3 hiện tại
-
〜ても(疑問詞)
dù … thế nào cũng · nhượng bộ tuyệt đối
-
〜ながらも
tuy … nhưng vẫn · nhượng bộ