Ngữ pháp 〜さえ
JLPT N3 · Nhấn Mạnh
〜さえ: ngay cả · thậm chí
Cấu trúc
N+さえ
Ví dụ
忙しくて、食事をする時間さえない。
Bận đến mức ngay cả thời gian ăn cơm cũng không có.
Ghi chú
Nhấn mạnh ví dụ cực đoan; ngay cả X huống chi cái khác.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Nhấn Mạnh
〜さえ: ngay cả · thậm chí
N+さえ
忙しくて、食事をする時間さえない。
Bận đến mức ngay cả thời gian ăn cơm cũng không có.
Nhấn mạnh ví dụ cực đoan; ngay cả X huống chi cái khác.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →