Ngữ pháp 〜てある
JLPT N4 · Trạng thái
〜てある: đã được làm sẵn · kết quả có chủ ý
Cấu trúc
Vて+ある
Ví dụ
机の上に本が置いてある。
Trên bàn có để sẵn quyển sách.
Ghi chú
Tha động từ; nhấn mạnh trạng thái do ai đó cố ý tạo ra.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Trạng thái
〜てある: đã được làm sẵn · kết quả có chủ ý
Vて+ある
机の上に本が置いてある。
Trên bàn có để sẵn quyển sách.
Tha động từ; nhấn mạnh trạng thái do ai đó cố ý tạo ra.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →