Trang chủ › JLPT › N2
JLPT N2 cho người Việt
Tổng hợp 305 kanji và 185 mẫu ngữ pháp cấp độ N2, kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ.
Kanji JLPT N2 (305)
-
圧
・Áp
Áp lực
-
扱
・Tráp
Xử lý
-
威
・Uy
Uy quyền
-
為
・Vi
Vì
-
維
・Duy
Duy trì
-
違
・Vi
Khác
-
域
・Vực
Khu vực
-
育
・Dục
Giáo dục
-
異
・Dị
Khác
-
営
・Doanh
Kinh doanh
-
拡
・Khoách
Mở rộng, Khuếch đại
-
革
・Cách
Cách mạng, Da thuộc
-
確
・Xác
Xác nhận, Chắc chắn
-
割
・Cát
Chia, Tỉ lệ phần mười
-
干
・Can
Phơi khô, Can
-
刊
・Khan
Xuất bản, Kỳ
-
幹
・Cán
Thân cây, Cán bộ
-
慣
・Quán
Quen, Thói quen
-
観
・Quan
Quan sát, Cảnh quan
-
企
・Xí
Hoạch định, Doanh nghiệp
-
機
・Cơ
Máy móc, Cơ hội
-
危
・Nguy
Nguy hiểm
-
基
・Cơ
Cơ bản, Nền tảng
-
技
・Kỹ
Kỹ năng, Kỹ thuật
-
供
・Cung
Cung cấp, Trẻ con
-
境
・Cảnh
Biên giới, Cảnh trạng
-
況
・Huống
Tình huống, Hơn nữa
-
構
・Cấu
Cấu trúc, Bố cục
-
抗
・Kháng
Kháng cự, Chống lại
-
効
・Hiệu
Hiệu quả, Hiệu lực
-
講
・Giảng
Giảng dạy, Giảng
-
混
・Hỗn
Trộn lẫn, Hỗn loạn
-
採
・Thái
Thu hái, Tuyển dụng
-
散
・Tản
Tán, Tản bộ
-
支
・Chi
Hỗ trợ, Chi nhánh
-
姿
・Tư
Dáng vẻ, Tư thế
-
施
・Thi
Thi hành, Cơ sở
-
織
・Chức
Dệt, Tổ chức
-
処
・Xử
Xử lý, Nơi chốn
-
除
・Trừ
Loại trừ, Chia
-
承
・Thừa
Thừa nhận, Tiếp nhận
-
状
・Trạng
Tình trạng, Thư từ
-
針
・Châm
Kim, Mũi khâu, Phương châm
-
勢
・Thế
Thế lực, Tình thế
-
接
・Tiếp
Tiếp xúc, Nối
-
設
・Thiết
Thiết lập, Thành lập
-
属
・Thuộc
Thuộc về, Phụ thuộc
-
態
・Thái
Thái độ, Trạng thái
-
築
・Trúc
Xây dựng, Kiến trúc
-
貯
・Trữ
Tiết kiệm, Tích trữ
-
徴
・Trưng
Đặc trưng, Thu
-
宙
・Trụ
Vũ trụ, Không trung
-
沈
・Trầm
Chìm, Trầm
-
値
・Trị
Giá trị, Trị số
-
超
・Siêu
Siêu, Vượt qua
-
提
・Đề
Đề xuất, Mang
-
適
・Thích
Thích hợp, Phù hợp
-
統
・Thống
Thống nhất, Thống trị
-
導
・Đạo
Hướng dẫn, Dẫn
-
独
・Độc
Độc lập, Một mình
-
任
・Nhậm
Nhậm vụ, Giao phó
-
燃
・Nhiên
Cháy, Nhiên liệu
-
破
・Phá
Phá vỡ, Phá
-
貧
・Bần
Nghèo, Bần
-
評
・Bình
Bình luận, Đánh giá
-
付
・Phụ
Gắn vào, Phụ
-
普
・Phổ
Phổ biến, Bình thường
-
復
・Phục
Phục hồi, Trở lại
-
並
・Tịnh
Sắp hàng, Song song
-
防
・Phòng
Phòng ngừa, Bảo vệ
-
訪
・Phỏng
Thăm, Viếng
-
豊
・Phong
Phong phú, Dồi dào
-
模
・Mô
Mô hình, Mô phỏng
-
輸
・Du
Vận chuyển, Xuất nhập khẩu
-
容
・Dung
Dung nạp, Nội dung
-
律
・Luật
Quy luật, Luật
-
略
・Lược
Lược bỏ, Chiến lược
-
臨
・Lâm
Đối mặt, Lâm thời
-
歴
・Lịch
Lịch sử, Trải qua
-
労
・Lao
Lao động, Vất vả
-
枠
・Khung
Khung, Giới hạn
-
浮
・Phù
Nổi, Lơ lửng
-
沿
・Duyên
Dọc theo, Ven
-
測
・Trắc
Đo lường, Đo
-
圏
・Quyển
Vùng, Khu vực, Phạm vi
-
暦
・Lịch
Lịch (âm/dương)
-
延
・Diên
Kéo dài, Trì hoãn
-
縦
・Tung
Dọc, Chiều dài, Tung hoành
-
横
・Hoành
Ngang, Chiều rộng
-
斜
・Tà
Chéo, Nghiêng
-
逆
・Nghịch
Ngược, Nghịch
-
往
・Vãng
Đi, Qua lại
-
派
・Phái
Phái, Gửi đi, Trường phái
-
幕
・Mạc
Màn, Chính phủ Mạc phủ
-
閣
・Các
Nội các, Lầu
-
党
・Đảng
Đảng, Phe phái
-
刑
・Hình
Hình phạt, Hình sự
-
罰
・Phạt
Trừng phạt, Phạt
-
審
・Thẩm
Xét xử, Thẩm tra
-
裁
・Tài
Phán quyết, Cắt may
-
訴
・Tố
Kiện, Tố cáo
-
署
・Thự
Đồn, Cơ quan, Ký tên
-
優
・Ưu
Xuất sắc, Ưu tú, Dịu dàng
-
劣
・Liệt
Kém, Thua kém
-
均
・Quân
Đồng đều, Trung bình
-
衡
・Hành
Cân bằng, Thước cân
-
衝
・Xung
Va chạm, Xung đột
-
撃
・Kích
Tấn công, Bắn
-
爆
・Bộc
Nổ, Bùng phát
-
煙
・Yên
Khói
-
灰
・Hôi
Tro, Màu xám
-
溶
・Dung
Tan chảy, Hòa tan
-
蒸
・Chưng
Hấp, Bốc hơi
-
腐
・Hủ
Thối rữa, Hỏng
-
鋭
・Nhuệ
Sắc bén, Nhọn
-
硬
・Ngạnh
Cứng, Cứng nhắc
-
柔
・Nhu
Mềm, Nhu mì
-
滑
・Hoạt
Trơn, Mượt mà
-
粗
・Thô
Thô, Thô ráp
-
密
・Mật
Dày đặc, Bí mật
-
透
・Thấu
Thấu qua, Trong suốt
-
鮮
・Tiên
Tươi, Sặc sỡ
-
濃
・Nồng
Đậm đặc, Nồng
-
淡
・Đạm
Nhạt, Thanh đạm
-
潔
・Khiết
Sạch sẽ, Trong sạch
-
栽
・Tài
Trồng cây, Trồng trọt
-
培
・Bồi
Bồi dưỡng, Nuôi dưỡng
-
肥
・Phì
Béo, Phân bón
-
穀
・Cốc
Ngũ cốc, Lúa gạo
-
飢
・Cơ
Đói, Nạn đói
-
患
・Hoạn
Bệnh tật, Hoạn nạn
-
症
・Chứng
Triệu chứng, Bệnh chứng
-
療
・Liệu
Điều trị, Chữa trị
-
診
・Chẩn
Khám bệnh, Chẩn đoán
-
菌
・Khuẩn
Vi khuẩn, Nấm
-
副
・Phó
Phó, Phụ, Tác dụng phụ
-
既
・Ký
Đã, Vốn đã
-
却
・Khước
Ngược lại, Từ chối
-
概
・Khái
Đại khái, Khái niệm
-
該
・Cai
Đó, Tương ứng
-
凡
・Phàm
Tầm thường, Phàm
-
著
・Trứ
Rõ rệt, Tác giả
-
微
・Vi
Nhỏ bé, Vi, Tế vi
-
僅
・Cẩn
Chỉ, Rất ít
-
膨
・Phồng
Phồng to, Phình
-
誤
・Ngộ
Nhầm lẫn, Sai
-
訂
・Đính
Đính chính, Sửa
-
修
・Tu
Tu học, Sửa chữa
-
訳
・Dịch
Dịch, Lý do, Nghĩa
-
翻
・Phiên
Phiên dịch, Lật
-
就
・Tựu
Nhận việc, Đạt được
-
履
・Lý
Đi giày, Thực hiện, Lý lịch
-
賃
・Nhẫm
Tiền thuê, Lương
-
賠
・Bồi
Bồi thường, Đền bù
-
償
・Thường
Bồi thường, Đền bù
-
債
・Trái
Nợ, Trái phiếu
-
融
・Dung
Hòa tan, Dung hợp, Tài chính
-
購
・Cấu
Mua, Mua sắm
-
欧
・Âu
Châu Âu, Âu
-
亜
・Á
Châu Á, Á
-
洋
・Dương
Đại dương, Phương Tây
-
航
・Hàng
Hàng hải, Bay
-
岬
・Giáp
Mũi đất, Mũi nhô ra biển
-
峰
・Phong
Đỉnh núi, Đỉnh
-
湾
・Loan
Vịnh, Vịnh biển
-
隣
・Lân
Hàng xóm, Lân cận
-
隔
・Cách
Cách xa, Ngăn cách
-
囲
・Vi
Bao vây, Vây quanh
-
傾
・Khuynh
Nghiêng, Xu hướng
-
含
・Hàm
Chứa đựng, Bao gồm
-
吹
・Xuy
Thổi, Thổi sáo
-
励
・Lệ
Cố gắng, Khuyến khích
-
昇
・Thăng
Lên cao, Thăng
-
沸
・Phí
Sôi, Sôi nổi
-
滞
・Trệ
Ứ đọng, Trì hoãn
-
犯
・Phạm
Phạm tội, Vi phạm
-
拒
・Cự
Từ chối, Cự tuyệt
-
抽
・Trừu
Rút ra, Trừu tượng
-
携
・Huề
Mang theo, Kết hợp
-
援
・Viện
Viện trợ, Giúp đỡ
-
催
・Thôi
Tổ chức sự kiện, Xúc tiến
-
渉
・Thiệp
Thương lượng, Giao thiệp
-
慌
・Hoảng
Hoảng hốt, Hoảng loạn
-
括
・Quát
Tóm tắt, Gộp lại
-
抑
・Ức
Kìm chế, Ức chế
-
振
・Chấn
Vẫy, Lắc, Phát triển
-
詰
・Cật
Nhồi nhét, Hỏi tội
-
慎
・Thận
Cẩn thận, Thận trọng
-
嫌
・Hiềm
Ghét, Không thích
-
刺
・Thích
Đâm, Châm, Kích thích
-
削
・Tước
Xóa, Cắt bớt, Gọt
-
促
・Xúc
Thúc đẩy, Xúc tiến
-
伸
・Thân
Kéo dài, Duỗi ra
-
像
・Tượng
Tượng đài, Hình ảnh
-
幅
・Phúc
Bề rộng, Chiều rộng
-
棒
・Bang
Cây gậy, Thanh
-
棚
・Bồng
Kệ, Giá đỡ
-
潮
・Triều
Thủy triều, Xu hướng
-
縁
・Duyên
Duyên phận, Viền, Mối quan hệ
-
腸
・Tràng
Ruột, Đường ruột
-
蓄
・Súc
Tích lũy, Dự trữ
-
蔵
・Tàng
Kho chứa, Tàng trữ
-
衣
・Y
Quần áo, Y phục
-
財
・Tài
Tài sản, Tài chính
-
限
・Hạn
Giới hạn, Hạn chế
-
障
・Chướng
Cản trở, Chướng ngại
-
宴
・Yến
Tiệc, Yến tiệc
-
寮
・Liêu
Ký túc xá, Phòng trọ
-
廊
・Lang
Hành lang, Phòng trưng bày
-
欄
・Lan
Cột báo, Khung mục
-
弁
・Biện
Phát biểu, Van, Biện hộ
-
筒
・Đồng
Ống, Hình trụ
-
珍
・Trân
Hiếm, Quý lạ
-
盛
・Thịnh
Phồn thịnh, Mạnh mẽ
-
軟
・Nhuyễn
Mềm, Nhuyễn
-
即
・Tức
Ngay lập tức, Tức là
-
暫
・Tạm
Tạm thời, Trong khoảnh khắc
-
恒
・Hằng
Hằng thường, Cố định
-
皇
・Hoàng
Hoàng đế, Thiên hoàng
-
典
・Điển
Nghi lễ, Điển hình, Từ điển
-
兼
・Kiêm
Kiêm nhiệm, Kết hợp
-
印
・Ấn
Dấu ấn, Con dấu, In
-
謝
・Tạ
Xin lỗi, Cảm ơn, Tạ lỗi
-
賛
・Tán
Đồng ý, Tán thành, Khen ngợi
-
邦
・Bang
Đất nước, Nhật Bản (trong từ)
-
班
・Ban
Nhóm, Tổ, Ban
-
看
・Khán
Trông coi, Xem, Nhìn
-
駐
・Trú
Đóng quân, Đỗ xe
-
歓
・Hoan
Vui mừng, Hoan nghênh
-
飽
・Bão
Chán nản, No, Thỏa mãn
-
頻
・Tần
Thường xuyên, Tần số
-
磁
・Từ
Nam châm, Từ tính
-
磨
・Ma
Đánh bóng, Mài, Tu luyện
-
獲
・Hoạch
Thu được, Săn được, Đạt được
-
陥
・Hãm
Rơi vào, Sụp đổ, Lâm vào
-
陰
・Âm
Bóng tối, Âm, Mặt tối
-
納
・Nạp
Nộp, Chứa đựng, Thu nạp
-
紛
・Phân
Tranh chấp, Lộn xộn, Nhầm lẫn
-
奏
・Tấu
Chơi nhạc, Tâu trình
-
彩
・Thải
Màu sắc, Tô màu
-
痩
・Sấu
Gầy, Gầy còm
-
絞
・Giảo
Vắt, Bóp, Thu hẹp
-
縛
・Phộc
Trói buộc, Ràng buộc
-
懸
・Huyền
Treo, Đặt cược, Nguy hiểm
-
堅
・Kiên
Cứng, Vững chắc, Kiên định
-
稼
・Giá
Kiếm tiền, Thu nhập
-
敏
・Mẫn
Nhanh nhẹn, Mẫn cảm
-
勘
・Khám
Trực giác, Tính toán, Chịu đựng
-
剣
・Kiếm
Kiếm, Gươm
-
塔
・Tháp
Tháp, Tòa tháp
-
架
・Giá
Bắc cầu, Kệ, Giá đỡ
-
添
・Thiêm
Thêm vào, Kèm theo
-
糖
・Đường
Đường, Chất ngọt
-
虐
・Ngược
Ngược đãi, Tàn bạo
-
侮
・Vũ
Khinh thường, Xem thường
-
遡
・Tố
Truy ngược, Lần về quá khứ
-
遣
・Khiển
Sai khiến, Gửi đi, Sử dụng
-
閥
・Phiệt
Phe phái, Tập đoàn quyền lực
-
阻
・Trở
Cản trở, Ngăn chặn
-
隙
・Khích
Kẽ hở, Khoảng trống, Sơ hở
-
騒
・Tao
Ồn ào, Náo loạn, Khuấy động
-
趣
・Thú
Thú vị, Sở thích, Mục đích
-
癒
・Du
Chữa lành, Trị liệu, Ủi lòng
-
稚
・Trĩ
Non trẻ, Thơ ấu, Ngây thơ
-
諾
・Nặc
Đồng ý, Nhận lời, Chấp thuận
-
芳
・Phương
Thơm, Hương thơm, Quý
-
褒
・Bao
Khen ngợi, Tán thưởng
-
扇
・Phiến
Quạt, Kích động
-
茂
・Mậu
Rậm rạp, Sum sê
-
棟
・Đống
Nóc nhà, Tòa nhà, Dãy
-
憩
・Khế
Nghỉ ngơi, Nghỉ giải lao
-
妥
・Thỏa
Thỏa đáng, Hợp lý, Thỏa hiệp
-
嫉
・Tật
Ghen tuông, Đố kỵ
-
貢
・Cống
Cống nạp, Đóng góp
-
徒
・Đồ
Đi bộ, Học trò, Vô ích
-
哀
・Ai
Bi ai, Thương xót, Thương hại
-
懐
・Hoài
Lòng áo, Hoài niệm, Nhớ lại
-
描
・Miêu
Vẽ, Mô tả, Phác họa
-
操
・Thao
Điều khiển, Tiết tháo, Thao tác
-
端
・Đoan
Đầu, Cạnh, Đoan chính
-
殿
・Điện
Cung điện, Ông lớn, Đình
-
泡
・Bào
Bọt, Bong bóng, Sủi bọt
-
狙
・Thư
Nhắm vào, Mục tiêu
-
獣
・Thú
Thú vật, Dã thú, Mãnh thú
-
畳
・Điệp
Chiếu tatami, Gấp lại
-
睡
・Thụy
Ngủ, Giấc ngủ
-
翼
・Dực
Cánh, Cánh bay, Hỗ trợ
-
脅
・Hiếp
Đe dọa, Uy hiếp, Cưỡng bức
-
裸
・Lõa
Trần truồng, Trần, Lộ ra
-
覆
・Phúc
Che phủ, Lật đổ, Úp lại
-
賢
・Hiền
Khôn ngoan, Hiền tài, Tài giỏi
-
跡
・Tích
Dấu vết, Di tích, Tích xưa
-
踏
・Đạp
Giẫm lên, Đạp, Tuân theo
-
需
・Nhu
Nhu cầu, Cần, Cầu
-
飾
・Sức
Trang trí, Trang sức, Bày biện
-
妨
・Phương
Cản trở, Ngăn cản
-
娯
・Ngộ
Giải trí, Vui thú
-
屈
・Khuất
Cúi, Khuất phục, Khuất
-
巡
・Tuần
Tuần tra, Đi vòng quanh
-
摘
・Trích
Hái, Vạch ra, Trích dẫn
-
敷
・Phủ
Trải, Phủ, Trải rộng
-
漏
・Lậu
Rò rỉ, Rò, Lậu
-
珠
・Châu
Ngọc trai, Châu báu
-
膜
・Mạc
Màng, Lớp màng mỏng
-
憶
・Ức
Ghi nhớ, Hồi tưởng
Ngữ pháp JLPT N2 (185)
-
〜ものだ
vốn là vậy · chân lý/lẽ thường
-
〜ものだ
từng hay làm · hồi tưởng quá khứ
-
〜ものだ
giá mà · ước/mong tha thiết
-
〜ものだから
chính vì · biện minh lý do
-
〜もので
vì ... nên · giải thích nhẹ
-
〜ものの
tuy ... nhưng · thực tế trái ngược
-
〜ものか
quyết không · phủ định mạnh
-
〜ものがある
quả thực có · cảm nhận sâu sắc
-
〜ものなら
nếu có thể (mà khó) · ước/thử
-
〜(よ)うものなら
nếu lỡ mà · hậu quả xấu
-
〜ことだ
nên · lời khuyên trực tiếp
-
〜ことか
biết bao · cảm thán mức độ
-
〜ことに
điều đáng ... là · cảm xúc người nói
-
〜ことから
từ việc · căn cứ/lý do
-
〜ことだから
vì là ... nên · phán đoán theo tính cách
-
〜ことなく
không hề ... mà · liên tục
-
〜ことになっている
theo quy định/dự kiến · nội quy
-
〜ことはない
không cần phải · trấn an
-
〜ことには
nếu không ... thì không · tiền đề thiết yếu
-
〜ことなしに
mà không · không thực hiện
-
〜というものだ
đúng là · đánh giá đúng đắn
-
〜というものではない
không hẳn là · phủ định một phần
-
〜わけだ
hèn chi · suy ra đương nhiên
-
〜というわけだ
tức là · diễn giải kết luận
-
〜わけではない
không phải là · phủ định bộ phận
-
〜わけがない
không thể nào · khẳng định bất khả
-
〜わけにはいかない
không thể (vì lý do tâm lý/xã hội)
-
〜ないわけにはいかない
không thể không · buộc phải
-
〜ざるをえない
đành phải · bất đắc dĩ
-
〜ないではいられない
không thể không (kìm được) · cảm xúc
-
〜ずにはいられない
không thể không · không kìm nổi
-
〜ずにはおかない
nhất định sẽ · tất yếu dẫn đến
-
〜に違いない
chắc chắn là · tin chắc
-
〜に相違ない
chắc chắn là · trang trọng
-
〜に決まっている
chắc chắn là · đương nhiên
-
〜に限らず
không chỉ ... mà · mở rộng phạm vi
-
〜に限り
chỉ riêng · ưu đãi giới hạn
-
〜に限る
là nhất · tốt nhất là
-
〜をはじめ
đứng đầu là · nêu đại diện
-
〜において
tại/trong · nơi chốn-lĩnh vực
-
〜に際して
nhân dịp/khi · thời điểm đặc biệt
-
〜に当たって
khi/trước khi · thời điểm trọng đại
-
〜からといって
không phải vì ... mà · bác bỏ suy luận
-
〜どころか
đừng nói ... mà còn · trái ngược hẳn
-
〜どころではない
không phải lúc · còn lâu mới
-
〜ばかりか
không những ... mà còn · bổ sung
-
〜ばかりでなく
không chỉ ... mà còn · bổ sung
-
〜のみならず
không những ... mà còn · văn viết
-
〜つつ
vừa ... vừa · song song
-
〜つつ(も)
mặc dù ... nhưng vẫn · mâu thuẫn
-
〜つつある
đang dần · tiến triển liên tục
-
〜一方で
mặt khác · so sánh hai mặt
-
〜一方だ
ngày càng · biến đổi một chiều
-
〜あまり
vì quá ... nên · cảm xúc thái quá
-
〜上で
sau khi ... rồi · điều kiện tiên quyết
-
〜上で
trong quá trình · khía cạnh
-
〜上に
hơn nữa · thêm vào đó
-
〜上は
đã ... thì phải · quyết tâm
-
〜がたい
khó mà · khó về tâm lý
-
〜かねる
khó lòng · không thể (lịch sự)
-
〜かねない
có thể (xấu) · nguy cơ
-
〜得る
có thể · khả năng xảy ra
-
〜得ない
không thể · bất khả
-
〜ようがない
không có cách nào · bất khả thi
-
〜ぬきで
không kể đến · bỏ qua
-
〜抜きで
bỏ ... ra · loại bỏ
-
〜きり
chỉ ... rồi thôi · từ đó không lặp lại
-
〜きり(だ)
chỉ có · giới hạn số lượng
-
〜に応じて
tùy theo · thay đổi tương ứng
-
〜に基づいて
dựa trên · làm cơ sở
-
〜に沿って
theo đúng · tuân theo
-
〜をもとに
dựa vào · lấy làm tư liệu
-
〜に伴って
đi kèm với · cùng biến đổi
-
〜につれて
càng ... thì càng · biến đổi dần
-
〜にしたがって
theo/càng ... thì · biến đổi dần
-
〜にこたえて
đáp lại · hồi đáp kỳ vọng
-
〜に対して
đối với · hướng đến đối tượng
-
〜に関して
liên quan đến · về vấn đề
-
〜にかけては
về khoản · sở trường nhất
-
〜にわたって
suốt/trải dài · phạm vi thời gian-không gian
-
〜をめぐって
xoay quanh · chủ đề tranh luận
-
〜をめぐる
liên quan/xoay quanh · bổ nghĩa N
-
〜を通して
thông qua · trung gian
-
〜を込めて
với (tâm tình) · gửi gắm cảm xúc
-
〜に反して
trái với · ngược kỳ vọng
-
〜に加えて
thêm vào đó · bổ sung
-
〜はもちろん
đương nhiên là ... mà cả · không cần nói
-
〜はもとより
chứ chẳng riêng · không kể
-
〜くせに
vậy mà · chê trách
-
〜わりに
so với ... thì lại · không tương xứng
-
〜にもかかわらず
mặc dù ... vẫn · bất chấp
-
〜にしては
so với ... thì · không như chuẩn
-
〜にしても
dù ... đi nữa · nhượng bộ
-
〜にせよ
dù là ... · nhượng bộ trang trọng
-
〜にしろ〜にしろ
dù ... hay · nêu hai khả năng
-
〜であれ
dù là · bất kể
-
〜であろうと
dù là gì đi nữa · bất kể
-
〜としても
cho dù · giả định nhượng bộ
-
〜たところで
dù có ... cũng (vô ích) · giả định bất lợi
-
〜ながら(も)
tuy ... nhưng · trái ngược
-
〜ものを
đáng lẽ ... vậy mà · tiếc nuối trách
-
〜たとたん
vừa ... thì ngay · đột ngột
-
〜か〜ないかのうちに
vừa mới ... đã · gần như đồng thời
-
〜次第
ngay khi · liền sau đó
-
〜やいなや
vừa ... liền · tức khắc
-
〜際に
khi/lúc · dịp trang trọng
-
〜最中に
đang giữa lúc · ngay khi đang
-
〜うちに
trong khi (còn) · tranh thủ
-
〜かと思うと
vừa ... đã · biến đổi nhanh
-
〜てからというもの
kể từ khi ... thì · thay đổi kéo dài
-
〜ところに
đúng lúc đang · thời điểm chen vào
-
〜ところを
vào lúc đang · cảnh huống
-
〜てからでないと
nếu chưa ... thì không thể · tiền đề
-
〜かのようだ
như thể · ví von
-
〜まい
quyết không / chắc không · ý chí-suy đoán phủ định
-
〜ではあるまいか
liệu có phải ... không · phỏng đoán lo lắng
-
〜てたまらない
... không chịu nổi · mức độ cao
-
〜てならない
... vô cùng · tự nhiên trào dâng
-
〜てしょうがない
... hết sức · không thể khác
-
〜てしかたがない
... không thể chịu được · mức độ cao
-
〜げ
có vẻ · biểu lộ ra ngoài
-
〜っぽい
có vẻ/hay · khuynh hướng
-
〜だらけ
đầy · phủ kín (tiêu cực)
-
〜気味
hơi có xu hướng · chớm
-
〜がちだ
hay/thường bị · khuynh hướng
-
〜向きだ
phù hợp với · hướng đến đối tượng
-
〜向けだ
dành cho · nhắm đến đối tượng
-
〜だけあって
quả là xứng với · tương xứng
-
〜だけに
chính vì ... nên càng · đúng như mong đợi
-
〜だけのことはある
quả xứng đáng · không uổng
-
〜だけましだ
may mà còn · đỡ hơn
-
〜こそ
chính ... mới · nhấn mạnh
-
〜からこそ
chính vì ... nên · nhấn mạnh lý do
-
〜ばこそ
chính bởi ... mới · lý do trang trọng
-
〜てこそ
có ... mới · điều kiện cần thiết
-
〜ては
nếu cứ ... thì (xấu) · lặp gây hậu quả
-
〜ようでは
nếu cứ kiểu ... thì · phê phán
-
〜ともなると
đã đến mức ... thì · cấp độ cao
-
〜ばかりに
chỉ vì ... mà · hậu quả đáng tiếc
-
〜せいで
tại vì ... nên · đổ lỗi
-
〜おかげで
nhờ ... mà · kết quả tốt
-
〜にしたら
đối với ... thì · từ góc nhìn
-
〜にしてみれば
đứng ở phía ... thì · góc nhìn
-
〜にとって
đối với · từ lập trường
-
〜からすると
xét từ · căn cứ phán đoán
-
〜からみると
nhìn từ · góc độ phán đoán
-
〜からして
chỉ riêng ... đã · nêu một ví dụ tiêu biểu
-
〜にほかならない
chính là · không gì khác
-
〜にすぎない
chẳng qua chỉ là · đánh giá thấp
-
〜にすぎない
chỉ vỏn vẹn · giới hạn số lượng
-
〜というより
đúng hơn là · cách nói chính xác hơn
-
〜に比べて
so với · đối chiếu
-
〜やら〜やら
nào là ... nào là · liệt kê ví dụ
-
〜だの〜だの
nào là ... nào là · liệt kê chê
-
〜といい〜といい
cả ... lẫn · đánh giá toàn diện
-
〜にしたところで
ngay cả ... thì cũng · nhượng bộ
-
〜というと
nói đến · liên tưởng chủ đề
-
〜といえば
nhắc đến · gợi chủ đề
-
〜といったら
nói về ... thì khỏi phải bàn · cảm thán
-
〜とは
không ngờ ... lại · ngạc nhiên
-
〜てばかりいる
chỉ toàn ... · phê phán lặp lại
-
〜ところだった
suýt nữa thì · tránh được
-
〜までもない
chẳng cần đến mức · không cần thiết
-
〜まじき
không được phép · phê phán đạo lý
-
〜べきか〜まいか
có nên ... hay không · lưỡng lự
-
〜ぐらい/くらい
đến mức · ví dụ mức độ
-
〜ほど
đến mức · so sánh mức độ
-
〜ば〜ほど
càng ... càng · tỉ lệ thuận
-
〜をきっかけに
nhân ... mà · cơ duyên thay đổi
-
〜を契機に
nhân dịp/lấy làm bước ngoặt · trang trọng
-
〜をもって
bằng/kể từ · phương tiện hoặc thời điểm
-
〜にあたって
khi/nhân dịp · khởi đầu việc lớn
-
〜ないことには
nếu không ... thì không · tiền đề
-
〜にしろ〜にせよ
dù ... hay · nêu hai khả năng
-
〜にしたがい
càng ... thì càng · biến đổi dần
-
〜げに
một cách có vẻ · biểu lộ trạng từ
-
〜だけのことだ
chỉ là chuyện ... thôi · đơn giản hóa
-
〜にかかわらず
không phân biệt · bất kể
-
〜を問わず
không kể · bất kể
-
〜はともかく
khoan nói đến ... · gác lại
-
〜にもとづく
dựa trên · bổ nghĩa N
-
〜だけしか
chỉ duy nhất · nhấn mạnh ít
-
〜にすると
đối với ... thì · góc nhìn
-
〜限り
chừng nào còn · phạm vi điều kiện
-
〜ない限り
trừ phi · chừng nào chưa