OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ぬきで

Ngữ pháp 〜ぬきで

JLPT N2 · Phụ trợ

〜ぬきで: không kể đến · bỏ qua

Cấu trúc

N+ぬきで(は)

Ví dụ

冗談ぬきで、真剣に話しましょう。

Bỏ qua chuyện đùa, hãy nói chuyện nghiêm túc đi.

Ghi chú

Loại bỏ/không tính đến điều gì. 〜ぬきには〜ない: không có thì không thể.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →