Trang chủ › Ngữ pháp › 〜ないではいられない
Ngữ pháp 〜ないではいられない
JLPT N1 · Nguyện vọng
〜ないではいられない: không thể không · chẳng đặng đừng
Cấu trúc
Vない+ではいられない
Ví dụ
あの店のケーキは、食べないではいられない。
Bánh ngọt ở tiệm đó thì không thể không ăn.
Ghi chú
Cảm xúc/thôi thúc mạnh không kìm được. ずにはいられない cùng nghĩa.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →