Ngữ pháp 〜てやまない
JLPT N1 · Nguyện vọng
〜てやまない: hằng mong · không ngừng
Cấu trúc
Vて+やまない
Ví dụ
皆様のご活躍を願ってやまない。
Tôi hằng mong mọi người sẽ thành công rực rỡ.
Ghi chú
Văn viết trang trọng. Cảm xúc kéo dài mãi (願う, 愛する).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →