Trang chủ › Ngữ pháp › 〜あえて〜ない
Ngữ pháp 〜あえて〜ない
JLPT N1 · Đánh giá
〜あえて〜ない: không hẳn là · chẳng nhất thiết
Cấu trúc
あえて+Vない
Ví dụ
その意見に、あえて反対はしない。
Tôi cũng chẳng nhất thiết phản đối ý kiến đó.
Ghi chú
あえて = cố tình/cố ý làm điều khó; với phủ định = không cố làm.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →