OpenJLPT

Trang chủNgữ phápV(辞書形) (thể từ điển)

Ngữ pháp V(辞書形) (thể từ điển)

JLPT N5 · Thể Thường

V(辞書形) (thể từ điển): thể từ điển động từ · dạng普通形

Cấu trúc

Vます→V(辞書形)

Ví dụ

まいにち にほんごをべんきょうする

Mỗi ngày tôi học tiếng Nhật.

Ghi chú

Thể từ điển là dạng thường của Vます; nền tảng nhiều mẫu ngữ pháp.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →