Ngữ pháp 〜に伴って
JLPT N2 · Tương ứng
〜に伴って: đi kèm với · cùng biến đổi
Cấu trúc
N/Vる+に伴って
Ví dụ
人口の増加に伴って、住宅問題が深刻化した。
Cùng với sự gia tăng dân số, vấn đề nhà ở trở nên nghiêm trọng.
Ghi chú
Văn viết. B biến đổi song song theo sự thay đổi của A.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →