Ngữ pháp 〜まじき
JLPT N2 · Đánh giá
〜まじき: không được phép · phê phán đạo lý
Cấu trúc
Vる+まじき+N
Ví dụ
それは教師としてあるまじき行為だ。
Đó là hành vi không được phép có ở một giáo viên.
Ghi chú
Văn viết trang trọng/cổ. Phê phán điều vi phạm chuẩn mực tư cách.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →