OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ぐらい/くらい

Ngữ pháp 〜ぐらい/くらい

JLPT N2 · Mức độ

〜ぐらい/くらい: đến mức · ví dụ mức độ

Cấu trúc

名詞修飾+ぐらい/くらい

Ví dụ

立てないくらい、足が痛い。

Chân tôi đau đến mức không đứng dậy nổi.

Ghi chú

Nêu ví dụ cụ thể để diễn tả mức độ.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →