Ngữ pháp 〜ね
JLPT N5 · Nhấn Mạnh
〜ね: ...nhỉ/...nhé · tìm đồng tình
Cấu trúc
〜ね
Ví dụ
きょうはいいてんきですね。
Hôm nay trời đẹp nhỉ.
Ghi chú
ね tìm sự đồng tình/chia sẻ cảm xúc với người nghe.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N5 · Nhấn Mạnh
〜ね: ...nhỉ/...nhé · tìm đồng tình
〜ね
きょうはいいてんきですね。
Hôm nay trời đẹp nhỉ.
ね tìm sự đồng tình/chia sẻ cảm xúc với người nghe.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →