OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜がいちばん好きです

Ngữ pháp 〜がいちばん好きです

JLPT N5 · Đánh Giá

〜がいちばん好きです: ...thích nhất · lựa chọn ưa thích nhất

Cấu trúc

Nいちばん好きです

Ví dụ

くだものの なかで りんごいちばんすきです。

Trong các loại trái cây tôi thích táo nhất.

Ghi chú

いちばん diễn tả mức độ cao nhất; なかで nêu phạm vi.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →