OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜こととて

Ngữ pháp 〜こととて

JLPT N1 · Nguyên nhân

〜こととて: vì là…nên · do bởi

Cấu trúc

普通形/N+こととて

Ví dụ

慣れないこととて、ご迷惑をおかけしました。

Vì chưa quen việc nên đã gây phiền cho mọi người.

Ghi chú

Văn viết cổ, thường kèm lời xin lỗi/biện minh.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →