Ngữ pháp 〜むき
JLPT N3 · Phù Hợp
〜むき: phù hợp với · hợp (đối tượng)
Cấu trúc
N+むき
Ví dụ
この料理は子供むきだ。
Món ăn này hợp với trẻ em.
Ghi chú
Tình cờ phù hợp với đối tượng (không chủ đích). Khác むけ (chủ đích).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Phù Hợp
〜むき: phù hợp với · hợp (đối tượng)
N+むき
この料理は子供むきだ。
Món ăn này hợp với trẻ em.
Tình cờ phù hợp với đối tượng (không chủ đích). Khác むけ (chủ đích).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →