OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜とみえる

Ngữ pháp 〜とみえる

JLPT N1 · Suy đoán

〜とみえる: có vẻ như · xem chừng

Cấu trúc

普通形+とみえる

Ví dụ

道が濡れている。雨が降ったとみえる

Đường ướt. Xem chừng đã có mưa.

Ghi chú

Suy đoán dựa trên căn cứ quan sát được. とみえて nối câu.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →