Ngữ pháp 〜たが最後
JLPT N1 · Điều kiện
〜たが最後: một khi…là · hễ đã
Cấu trúc
Vた+が最後
Ví dụ
この薬は一度使ったが最後、やめられなくなる。
Thuốc này một khi đã dùng là không thể bỏ được.
Ghi chú
Biến thể của 〜が最後; nhấn mạnh hậu quả không tránh khỏi.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →