Trang chủ › JLPT › N5
JLPT N5 cho người Việt
Tổng hợp 111 kanji và 105 mẫu ngữ pháp cấp độ N5, kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ.
Kanji JLPT N5 (111)
-
一
・Nhất
Một
-
二
・Nhị
Hai
-
三
・Tam
Ba
-
四
・Tứ
Bốn
-
五
・Ngũ
Năm
-
六
・Lục
Sáu
-
七
・Thất
Bảy
-
八
・Bát
Tám
-
九
・Cửu
Chín
-
十
・Thập
Mười
-
百
・Bách
Trăm
-
千
・Thiên
Nghìn
-
万
・Vạn
Vạn
-
円
・Viên
Tròn, Yên
-
日
・Nhật
Ngày, Mặt trời
-
月
・Nguyệt
Tháng, Trăng
-
火
・Hỏa
Lửa
-
水
・Thủy
Nước
-
木
・Mộc
Cây
-
金
・Kim
Vàng, Tiền
-
土
・Thổ
Đất
-
年
・Niên
Năm
-
時
・Thời
Thời gian
-
分
・Phân
Phút, Chia
-
半
・Bán
Nửa
-
今
・Kim
Bây giờ
-
前
・Tiền
Trước
-
後
・Hậu
Sau
-
午
・Ngọ
Trưa
-
間
・Gian
Khoảng
-
毎
・Mỗi
Mỗi
-
週
・Tuần
Tuần
-
先
・Tiên
Trước, Tiên
-
来
・Lai
Đến
-
生
・Sinh
Sống, Sinh
-
人
・Nhân
Người
-
子
・Tử
Con
-
女
・Nữ
Nữ
-
男
・Nam
Nam
-
父
・Phụ
Cha
-
母
・Mẫu
Mẹ
-
友
・Hữu
Bạn
-
学
・Học
Học
-
校
・Hiệu
Trường
-
大
・Đại
Lớn
-
小
・Tiểu
Nhỏ
-
中
・Trung
Giữa
-
上
・Thượng
Trên
-
下
・Hạ
Dưới
-
右
・Hữu
Phải
-
左
・Tả
Trái
-
外
・Ngoại
Ngoài
-
北
・Bắc
Bắc
-
南
・Nam
Nam
-
東
・Đông
Đông
-
西
・Tây
Tây
-
口
・Khẩu
Miệng
-
目
・Mục
Mắt
-
耳
・Nhĩ
Tai
-
手
・Thủ
Tay
-
足
・Túc
Chân
-
体
・Thể
Thân thể
-
入
・Nhập
Vào
-
出
・Xuất
Ra
-
立
・Lập
Đứng
-
休
・Hưu
Nghỉ
-
見
・Kiến
Nhìn
-
聞
・Văn
Nghe
-
読
・Độc
Đọc
-
書
・Thư
Viết
-
話
・Thoại
Nói chuyện
-
言
・Ngôn
Nói
-
語
・Ngữ
Ngôn ngữ
-
食
・Thực
Ăn
-
飲
・Ẩm
Uống
-
行
・Hành
Đi
-
買
・Mãi
Mua
-
会
・Hội
Gặp
-
何
・Hà
Gì
-
新
・Tân
Mới
-
古
・Cổ
Cũ
-
長
・Trường
Dài
-
高
・Cao
Cao
-
安
・An
Rẻ, Yên
-
多
・Đa
Nhiều
-
少
・Thiểu
Ít
-
白
・Bạch
Trắng
-
名
・Danh
Tên
-
国
・Quốc
Nước
-
山
・Sơn
Núi
-
川
・Xuyên
Sông
-
天
・Thiên
Trời
-
気
・Khí
Khí, Tinh thần
-
雨
・Vũ
Mưa
-
花
・Hoa
Hoa
-
電
・Điện
Điện
-
車
・Xa
Xe
-
道
・Đạo
Đường
-
駅
・Dịch
Ga tàu
-
店
・Điếm
Cửa hàng
-
社
・Xã
Công ty
-
本
・Bản
Sách, Gốc
-
明
・Minh
Sáng
-
魚
・Ngư
Cá
-
肉
・Nhục
Thịt
-
林
・Lâm
Rừng nhỏ
-
森
・Sâm
Rừng
-
米
・Mễ
Gạo
-
牛
・Ngưu
Bò
-
石
・Thạch
Đá
-
岩
・Nham
Đá lớn
Ngữ pháp JLPT N5 (105)
-
〜は〜です
là/thì · câu khẳng định cơ bản
-
〜は〜ではありません
không phải là · phủ định danh từ
-
〜は〜でした
đã là · quá khứ danh từ/tính từ -na
-
〜は〜ですか
có phải...không? · câu hỏi
-
〜は何ですか
...là gì? · hỏi sự vật/nội dung
-
〜は (trợ từ chủ đề)
thì/về phần · nêu chủ đề câu
-
〜が (chủ ngữ)
trợ từ chủ ngữ · nhấn thông tin mới
-
〜も
cũng · cùng tính chất
-
〜の (sở hữu)
của · bổ nghĩa danh từ
-
〜の (thay danh từ)
cái... · の thay cho danh từ đã rõ
-
〜があります/います
có · tồn tại
-
〜に〜があります
ở... có... · vị trí tồn tại
-
〜は〜にあります
...ở tại... · định vị chủ thể
-
〜へ/に行きます
đi đến · phương hướng/đích
-
〜で (phương tiện)
bằng · phương tiện/công cụ
-
〜で (nơi chốn hành động)
ở · nơi diễn ra hành động
-
〜を (tân ngữ)
trợ từ tân ngữ trực tiếp · đối tượng hành động
-
〜を (nơi rời/đi qua)
rời khỏi/đi qua · điểm xuất phát-lộ trình
-
〜と (cùng với)
và/với · cùng nhau
-
〜や〜(など)
và (chưa đầy đủ) · nêu ví dụ tiêu biểu
-
〜から〜まで
từ...đến... · khoảng thời gian/không gian
-
〜に (thời điểm)
vào lúc · thời điểm cụ thể
-
〜ます (hiện tại lịch sự)
làm... · thì hiện tại/tương lai lịch sự
-
〜ません
không... · phủ định lịch sự
-
〜ました
đã · quá khứ lịch sự
-
〜ませんか
...không? · mời/rủ lịch sự
-
〜ましょう
hãy cùng · đề nghị làm chung
-
〜ましょうか
để tôi...nhé? · ngỏ ý giúp
-
〜たいです
muốn · mong muốn của người nói
-
〜がほしいです
muốn có · mong muốn sở hữu vật
-
〜に〜を V (đối tượng nhận)
...cho... · đối tượng tiếp nhận
-
〜が好きです
thích · biểu thị sở thích
-
〜が上手です/下手です
giỏi/kém · năng lực
-
〜が分かります
hiểu được · khả năng hiểu
-
形容詞い + です
tính từ đuôi -i · miêu tả lịch sự
-
形容詞い → くないです
không... · phủ định tính từ -i
-
形容詞い → かったです
đã... · quá khứ tính từ -i
-
形容詞な + N
tính từ đuôi -na bổ nghĩa · định ngữ
-
〜くて/〜で (nối tính từ)
vừa...vừa... · nối hai tính từ
-
〜くなります/になります
trở nên · biến đổi trạng thái
-
〜から (lý do)
vì · lý do chủ quan
-
〜ので
vì · lý do khách quan, nhẹ nhàng
-
〜が (nhưng)
nhưng · đối lập (lịch sự)
-
〜けど
nhưng · đối lập (thân mật)
-
〜が、〜 (mào đầu)
... (dẫn nhập) · mào đầu lịch sự
-
〜てください
hãy... · nhờ vả/chỉ dẫn lịch sự
-
〜ないでください
xin đừng... · yêu cầu không làm
-
〜ています (đang)
đang... · hành động đang diễn ra
-
〜ています (trạng thái)
đang ở trạng thái · kết quả duy trì
-
〜ています (thói quen)
vẫn... · hành động lặp lại/nghề nghiệp
-
〜てもいいです
được phép... · cho phép
-
〜てはいけません
không được... · cấm đoán
-
〜てから
sau khi... thì · trình tự hành động
-
〜て、〜 (nối hành động)
...rồi.../...và... · nối các vế
-
〜なければなりません
phải... · bắt buộc
-
〜なくてもいいです
không...cũng được · miễn nghĩa vụ
-
〜たことがあります
đã từng · kinh nghiệm trong quá khứ
-
〜つもりです
dự định · ý định chắc chắn
-
〜(よ)うとおもいます
định sẽ · ý định mới nảy sinh
-
〜ほうがいいです
nên... · lời khuyên
-
〜ないほうがいいです
không nên... · lời khuyên phủ định
-
〜でしょう
có lẽ · phỏng đoán
-
〜ね
...nhỉ/...nhé · tìm đồng tình
-
〜よ
...đấy/...đó · thông báo thông tin mới
-
〜という N
tên là/gọi là · giới thiệu tên
-
〜だけ
chỉ · giới hạn số lượng/phạm vi
-
〜しか〜ない
chỉ...(mà thôi) · giới hạn + phủ định
-
〜ぐらい/くらい
khoảng · ước chừng số lượng
-
〜ごろ
khoảng (lúc) · ước thời điểm
-
〜ながら
vừa...vừa... · hai hành động song song
-
もう〜ました
đã...rồi · hoàn thành
-
まだ〜ていません
vẫn chưa · chưa hoàn thành
-
〜あげます
cho/tặng · người nói cho người khác
-
〜くれます
cho (tôi) · người khác cho người nói
-
〜もらいます
nhận (được) · người nói nhận từ ai đó
-
どうやって
như thế nào · hỏi cách thức
-
どうですか
...thế nào? · hỏi ý kiến/cảm nhận
-
〜のが好きです
thích làm... · danh từ hóa hành động
-
〜ことができます
có thể làm · năng lực/khả năng
-
〜まえに
trước khi · trình tự thời gian
-
〜あとで
sau khi · trình tự thời gian
-
〜とき
khi/lúc · thời điểm xảy ra
-
〜たら (điều kiện)
nếu/khi · điều kiện-giả định
-
〜と (điều kiện tự nhiên)
hễ...là... · kết quả tất yếu
-
〜のほうが〜より
...hơn... · so sánh hơn
-
〜より〜のほうが
so với...thì...hơn · so sánh
-
〜と〜と、どちらが
...và..., cái nào hơn? · hỏi so sánh
-
〜(の中)で〜がいちばん〜
...nhất trong... · so sánh nhất
-
〜に行きます (mục đích)
đi để... · mục đích di chuyển
-
〜でも (gợi ý)
...hay gì đó · nêu ví dụ gợi ý
-
疑問詞 + か
...nào đó · đại từ bất định
-
疑問詞 + も + 否定
không...gì cả · phủ định hoàn toàn
-
疑問詞 + でも
...nào cũng · khẳng định toàn bộ
-
〜だ/だった (thể thường)
là/đã là · dạng普通形 của です
-
V(辞書形) (thể từ điển)
thể từ điển động từ · dạng普通形
-
V(ない形) (thể phủ định thường)
không... · phủ định thể thường
-
V(た形) (thể quá khứ thường)
đã... · quá khứ thể thường
-
〜たり〜たりします
nào là...nào là... · liệt kê hành động tiêu biểu
-
〜く/に + V (trạng ngữ)
một cách... · tính từ làm trạng ngữ
-
〜がいちばん好きです
...thích nhất · lựa chọn ưa thích nhất
-
〜は〜が (cấu trúc kép)
...thì... · chủ đề lớn + chủ ngữ nhỏ
-
〜(数)+助数詞
trợ số từ · đếm vật theo loại
-
〜にち/〜かい (tần suất)
...lần trong... · tần suất
-
〜が、〜 ません (lời mời từ chối)
...phải không? · xác nhận phủ định
-
〜の/〜んです
là vì.../thì là... · nhấn mạnh giải thích