Ngữ pháp 〜たら
JLPT N3 · Điều Kiện
〜たら: nếu · sau khi (điều kiện cụ thể)
Cấu trúc
Vた+ら
Ví dụ
日本に着いたら、電話してください。
Khi đến Nhật thì hãy gọi điện cho tôi nhé.
Ghi chú
Linh hoạt nhất, điều kiện cụ thể một lần; vế sau có thể là ý chí, nhờ vả.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →