Ngữ pháp 〜ものの
JLPT N2 · Nghịch
〜ものの: tuy ... nhưng · thực tế trái ngược
Cấu trúc
普通形+ものの
Ví dụ
運転免許は取ったものの、一度も運転していない。
Tuy đã lấy bằng lái nhưng tôi chưa lái lần nào.
Ghi chú
Văn viết. Vế sau trái với kỳ vọng từ vế trước.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →