Ngữ pháp 〜に違いない
JLPT N2 · Suy đoán
〜に違いない: chắc chắn là · tin chắc
Cấu trúc
普通形+に違いない
Ví dụ
電気がついている。彼はまだ家にいるに違いない。
Đèn vẫn sáng. Chắc chắn anh ấy còn ở nhà.
Ghi chú
Suy đoán có căn cứ, độ chắc chắn cao. = に決まっている (đời thường hơn).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →